A. CẤP TỈNH (24 Thủ tục)
Tất cả các thủ tục dưới đây thuộc lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo.
| STT | Mã TTHC | Tên Thủ tục Hành chính |
| 1 | 1.012655 | Mời chức sắc, nhà tu hành nước ngoài giảng đạo cho nhóm người nước ngoài |
| 2 | 1.012660 | Cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
| 3 | 1.012605 | Giảng đạo ngoài địa bàn/cơ sở (quy mô nhiều xã hoặc nhiều tỉnh) |
| 4 | 1.012606 | Tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo (quy mô nhiều xã hoặc nhiều tỉnh) |
| 5 | 1.012607 | Tổ chức đại hội (địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh) |
| 6 | 1.012616 | Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
| 7 | 1.012628 | Đăng ký chức việc của tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
| 8 | 1.012629 | Đăng ký chức việc (trường hợp Khoản 2 Điều 34 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo) |
| 9 | 1.012632 | Cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức ở một tỉnh |
| 10 | 1.012637 | Giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc (theo hiến chương) |
| 11 | 1.012639 | Tự giải thể tổ chức tôn giáo (theo hiến chương) |
| 12 | 1.012641 | Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc |
| 13 | 1.012645 | Thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
| 14 | 1.012646 | Mời chức sắc nước ngoài giảng đạo cho tổ chức đã đăng ký hoạt động |
| 15 | 1.012648 | Mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam hoạt động tôn giáo |
| 16 | 1.012653 | Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài (đến tỉnh khác) |
| 17 | 1.012656 | Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài (trong nội bộ tỉnh) |
| 18 | 1.012657 | Đăng ký thay đổi người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo người nước ngoài |
| 19 | 1.012658 | Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài |
| 20 | 1.012659 | Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc (đang bị buộc tội/chưa xóa án tích) |
| 21 | 1.012661 | Thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc |
| 22 | 1.012664 | Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo |
| 23 | 1.012672 | Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
| 24 | 1.014339 | Thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
B. CẤP XÃ (13 Thủ tục)
I. Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo (09 Thủ tục)
| STT | Mã TTHC | Tên Thủ tục Hành chính |
| 1 | 1.013796 | Tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo/trực thuộc (quy mô một xã) |
| 2 | 1.013798 | Giảng đạo ngoài địa bàn/cơ sở (quy mô một xã) |
| 3 | 1.013797 | Tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo (quy mô một xã) |
| 4 | 1.012582 | Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung (đến xã khác) |
| 5 | 1.012584 | Thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung (trong nội bộ một xã) |
| 6 | 1.012585 | Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
| 7 | 1.012590 | Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
| 8 | 1.012591 | Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
| 9 | 1.012592 | Đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
II. Lĩnh vực Công tác Dân tộc (04 Thủ tục)
| STT | Mã TTHC | Tên Thủ tục Hành chính |
| 10 | 1.012222 | Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
| 11 | 1.012223 | Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số |
| 12 | 1.014491 | Rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
| 13 | 1.014492 | Rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp ổn định dân cư |
