Hà Tĩnh ban hành Quyết định số 1409/QĐ-UBND: Sửa đổi, bổ sung 26 thủ tục hành chính liên thông lĩnh vực Người có công thuộc ngành Nội vụ
Nhằm đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả phục vụ nhân dân, ngày 02 tháng 6 năm 2026, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh đã ban hành Quyết định số 1409/QĐ-UBND về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) liên thông được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Quyết định do Phó Chủ tịch UBND tỉnh Nguyễn Thị Nguyệt ký ban hành, có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế một số thủ tục tương ứng tại Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 28/6/2025.
I. CÁC ĐIỂM MỚI ĐỘT PHÁ TRONG ĐỢT CẢI CÁCH LẦN NÀY
Quyết định số 1409/QĐ-UBND mang lại nhiều thay đổi căn bản, hướng tới sự thuận tiện tối đa cho người có công và thân nhân:
- 100% Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình: Toàn bộ 26 TTHC công bố đợt này đều được cấu hình trực tuyến toàn trình, cho phép tiếp nhận hồ sơ số hóa và trả kết quả mạng hoặc qua bưu chính.
- Cơ chế phi địa giới hành chính: Người dân có thể lựa chọn nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh mà không phụ thuộc hoàn toàn vào địa giới cư trú.
- Cắt giảm chi phí: Toàn bộ các thủ tục này đều Không thu phí, lệ phí.
II. BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DANH MỤC 26 TTHC LIÊN THÔNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. Thủ tục hành chính liên thông (Xã - Tỉnh - Trung ương) - Đã sửa đổi 07 TTHC
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.010772 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | • Quân đội, công an quản lý: 130 ngày.
• Không thuộc quân đội, công an (Bộ trưởng/Chủ tịch tỉnh chứng nhận): 55 ngày làm việc; (Chủ tịch xã chứng nhận): 45 ngày làm việc.
• Thương binh tỷ lệ tổn thương $\ge$ 61% tử vong do vết thương tái phát: 105 ngày làm việc (tại gia đình) hoặc 95 ngày (tại cơ sở nuôi dưỡng). |
| 2 | 1.010778 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 3 | 1.010781 | Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | 100 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 4 | 1.010783 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý | 13 ngày làm việc (Trường hợp đặc biệt, sống cô đơn: 16 ngày làm việc). |
| 5 | 1.010777 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | 80 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 6 | 1.010788 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 7 | 1.010774 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31/12/1994 trở về trước | Phụ thuộc vào từng trường hợp tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP:
• Điểm b: 130 ngày làm việc.
• Điểm c: 80 ngày làm việc.
• Điểm d: 55 ngày làm việc.
• Điểm đ (Bia ghi danh do xã quản lý): 135 ngày làm việc; (Không do xã quản lý): 143 ngày làm việc. |
B. Thủ tục hành chính liên thông (Tỉnh - Trung ương) - Đã sửa đổi 01 TTHC
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.010775 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01/01/1995 đến ngày 30/9/2006 | 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
C. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (Liên thông dọc ngành) - Đã sửa đổi 03 TTHC
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.010808 | Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ (chưa gồm thời gian trích lục hồ sơ gốc). |
| 2 | 1.010807 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, mảnh kim khí... hoặc giám định bổ sung cho đối tượng không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an | 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 3 | 1.013748 | Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ | 34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
D. Thủ tục hành chính liên thông (Xã - Tỉnh) - Đã sửa đổi 15 TTHC
| STT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.010815 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 2 | 1.010802 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | • Sở Nội vụ thường trú đồng thời quản lý hồ sơ gốc: 10 ngày làm việc.
• Không cùng nơi quản lý hồ sơ gốc: 15 ngày làm việc. |
| 3 | 1.010803 | Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận giấy tờ hợp lệ. |
| 4 | 1.010804 | Giải quyết chế độ ưu đãi tặng/truy tặng danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận giấy tờ hợp lệ. |
| 5 | 1.010811 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, thiết bị phục hồi chức năng | • Cấp lần đầu: 25 ngày làm việc.
• Không phải lần đầu: 07 ngày làm việc. |
| 6 | 1.010814 | Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 7 | 1.010816 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | • Người hoạt động kháng chiến: 34 ngày làm việc.
• Con đẻ bị dị dạng, dị tật đã hưởng chế độ nay bố/mẹ hưởng: 60 ngày làm việc.
• Có vợ/chồng nhưng không có con đẻ: 10 ngày làm việc. |
| 8 | 1.010817 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 32 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 9 | 1.010818 | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 10 | 1.010819 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 11 | 1.010820 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 12 | 1.010805 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng LLVTND, Anh hùng Lao động thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. |
| 13 | 1.010810 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. |
| 14 | 1.010812 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do tỉnh quản lý | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
| 15 | 1.010806 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 72 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
III. PHƯƠNG THỨC VÀ ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Công dân và tổ chức có thể linh hoạt thực hiện các thủ tục trên qua các hình thức:
- Trực tuyến: Qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: .
- Trực tiếp tại cấp tỉnh: Nộp tại Bộ phận một cửa của Sở Nội vụ thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, TP. Hà Tĩnh).
- Trực tiếp tại cấp cơ sở: Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa cấp xã thuận tiện nhất.
- Qua bưu chính: Gửi hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính công ích.